OLAC Logo OLAC resources in and about the Hre language

ISO 639-3: hre

The combined catalog of all OLAC participants contains the following resources that are relevant to this language:

Other known names and dialect names: Cham-Re, Chom, Creq, Davach, Davak, Kare, Kre, Moi, Moi Da Vach, Moi Luy, Rabah, Tachom, Tava

Use faceted search to explore resources for Hre language.

Lexical resources

  1. Vietnam word list (revised): Hrê. Trebilco, Oliver (compiler). 1971-03. SIL Language and Culture Archives. oai:sil.org:35759
  2. Hre Vocabulary. Trebilco, Oliver (compiler); Trebilco, Joyce (compiler); Nghĩa, Ðinh (compiler). 1976. SIL Language and Culture Archives. oai:sil.org:54065

Language descriptions

  1. ONLINEGlottolog 2.3 Resources for Hre. n.a. 2014. Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. oai:glottolog.org:hree1244
  2. ONLINEWALS Online Resources for Hre. n.a. 2008. Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. oai:wals.info:hre

Other resources about the language

  1. ONLINEHrey Language Lessons. Trebilco, Oliver; Trebilco, Joyce; Nghia, Dinh. 1974. Summer Institute of Linguistics. oai:refdb.wals.info:5688
  2. Au hõc chù, lòp pasèm: Cashech hnài pato mangai hnài (Em học vần 1, 2, 3; lớp vỡ-lòng: Phần chỉ nam). Nghĩa, Ðinh; Trebilco, Oliver. 1971. Department of Education. oai:sil.org:30800
  3. ONLINEVowel distribution in Hrê. Phillips, Richard L. 1973. Mon-Khmer Studies. oai:sil.org:8114
  4. Em học vần: Lớp một. Nghĩa, Ðinh; Trebilco, Joyce. 1971. Department of Education. oai:sil.org:30929
  5. Hõc yineq plình taneh: Lòp mòiq (Em tìm-hiêu khoa-học: Lớp một). Nghĩa, Ðinh; Trebilco, Oliver. 1971. Department of Education. oai:sil.org:30838
  6. Cashech hnài tinh jôq, lòp pasèm (Em học toán, lớp vỡ-lòng: Phần chỉ nam). Nghĩa, Ðinh; Trebilco, Joyce; Trebilco, Oliver. 1971. Department of Education. oai:sil.org:30840
  7. Loq pasrech ʼmòt padrên: Lòp mòiq (Sách vệ sinh: Lóp một). Nghĩa, Ðinh; Trebilco, Oliver. 1971. Department of Education. oai:sil.org:30747
  8. ʼMon va raninh can rìh mangai Hrê (Sách phong-tục tập-quán cuả Hrê). Nghĩa, Ðinh; Trebilco, Joyce; Trebilco, Oliver. 1970. Department of Education. oai:sil.org:30856
  9. Loq pasrech (basròih) ʼmòt padrên, hõc yineq plình taneh, raninh ma lem; lòp pasèm: Cashech hnài pato mangai hnài (Mon học bìằng bảng treo vệ-sinh, khoa-học, và đức-dục; lớpvỡ-lòng: Phần chỉ nam). Nghĩa, Ðinh; Trebilco, Joyce; Trebilco, Oliver. 1971. Department of Education. oai:sil.org:30873
  10. ʼBoi hõc bà Hrê = Bài học tiếng Hrê = Hrey language lessons. Nghĩa, Ðinh; Trebilco, Joyce; Trebilco, Oliver. 1974. Tủ sách ngôn-ngữ dân tộc thiểu số Việt Nam. oai:sil.org:30973
  11. Au hõc chù, lòp pasèm: Casech 1-3 (Em học vần, lớp vỡ-lòng: Cuốn 1-3). Nghĩa, Ðinh; Trebilco, Joyce; Trebilco, Oliver. 1971. Department of Education. oai:sil.org:30874
  12. Au achràm raninh ma lem: Lòp mòiq (Em tập tính tốt: Lớp một). Nghĩa, Ðinh; Trebilco, Oliver. 1971. Department of Education. oai:sil.org:30895
  13. ONLINEHre: a language of Viet Nam. n.a. 2013. SIL International. oai:ethnologue.com:hre

Other known names and dialect names: Cham-Re, Chom, Creq, Davach, Davak, Kare, Kre, Moi, Moi Da Vach, Moi Luy, Rabah, Tachom, Tava

Other search terms: dialect, vernacular, lexicon, dictionary, vocabulary, wordlist, phrase book, grammar, syntax, morphology, phonology, orthography


http://www.language-archives.org/language.php/hre
Up-to-date as of: Thu Aug 21 3:11:40 EDT 2014