OLAC Logo OLAC resources in and about the Jarai language

ISO 639-3: jra

The combined catalog of all OLAC participants contains the following resources that are relevant to this language:

Other known names and dialect names: Aráp, Cho-Rai, Chor, Chrai, Chuty, Djarai, Gia-Rai, Gio-Rai, Golar, Habau, Hdrung, Ho-Bau, Hodrung, Jhue, Jorai, Mthur, Pleikly, Puan, Sesan, To-Buan

Use faceted search to explore resources for Jarai language.

Lexical resources

  1. Bài học tíêng Jarai = Toloi hrăm ko toloi Jorai = Jarai language lessons. Siu Ha D̂íeu. 1976. T̉u sách Ngôn-ngũ dân-ṭôc thỉêu-śô Vịêt Nam ; cúôn 22. oai:gial.edu:25571
  2. Vietnam word list (revised): Jơrai. Siu Ha Đieu (compiler). 1972-12-19. SIL Language and Culture Archives. oai:sil.org:43376
  3. Sociolinguistic Survey of Jarai in Ratanakiri, Cambodia. Pawley, Eric. 2007-2010. SIL Language and Culture Archives. oai:sil.org:54935
  4. Some languages of Siam. Sophana Srichampa; Thomas, David D.; Prachakitchakonrachak Phraya. 1995. Institute of Language and Culture for Rural Development, Mahidol University. oai:sil.org:756

Language descriptions

  1. ONLINEGlottolog 2.3 Resources for Jarai. n.a. 2014. Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. oai:glottolog.org:jara1266

Other resources about the language

  1. ONLINELINGUIST List Resources for Jarai. Anthony Aristar, Director of Linguist List (editor); Helen Aristar-Dry, Director of Linguist List (editor). 2014-08-28. The LINGUIST List (www.linguistlist.org). oai:linguistlist.org:lang_jra
  2. ONLINEJarai: a language of Viet Nam. n.a. 2013. SIL International. oai:ethnologue.com:jra
  3. Tơlơi hrăm kơ tơlơi Jơrai = Bài học tiếng Jarai = Jarai language lessons. Siu Ha Ðiêú. 1976. Tủ sách ngôn-ngữ dân tộc thiểu số Việt Nam. oai:sil.org:31000
  4. Kâo hrăm khoa-hoc: Anih sa (Em tìm-hiểu khoa-học: lớp một). Evans, Eugene. 1971. Department of Education. oai:sil.org:30803
  5. Rang tơlơi hơdip, tơlơi hrăm ƀuh, tơlơi luă gŭ; anih phŭn: Hơdrôm hra nai pơtô (Môn học bàng bảng treo vệ-sinh, khoa-học và đức-dục; lớp vỡ-lòng: Phần chỉ nam). Evans, Eugene. 1971. Department of Education. oai:sil.org:30923
  6. Tơlơi pơbŭt hang tơlơi pơhlưh, anih phŭn: Hơdrôm hra nai pơtô (Em học toán, lớp vỡ lòng: Phần chỉ nam). Evans, Eugene. 1971. Department of Education. oai:sil.org:30925
  7. Kâo pơphùn hrăm hră, anih sa: Hodrôm hră nai pơtô (Em học vần, lớp sáu: Phần chỉ nam). Lee, Ernest W.; Phơ, Rahlan; Reed, Robert. 1969. Department of Education. oai:sil.org:30750
  8. Kâo pơjuăt tơlơi klă: Anih sa (Em tập tính tốt: Lớp một). Evans, Eugene. 1971. Department of Education. oai:sil.org:30755
  9. Wai-rơnak pran-jơwa: Anih sa (Sách vệ-sinh: Lớp một). Evans, Eugene. 1971. Department of Education. oai:sil.org:30961
  10. Jarai as a member of the Malayo-Polynesian family of languages. Pittman, Richard S. 1959. Asian Culture. oai:sil.org:6082
  11. Kâo pơphŭn hrăm hră, anih phŭn: Hơdrôm-hră nai pơtô (Em học vần, lớp vỡ lòng: Phần chỉ nam). Evans, Eugene. 1972. Bộ Giáo-Dục Xuất-Bản. oai:sil.org:30885
  12. Proto-Malayo-Polynesian reflexes in Rade, Jarai and Chru. Thomas, Dorothy M. 1963. Studies in Linguistics. oai:sil.org:1488
  13. Kâo pơphŭn hrăm hră: Anih sa (Em học vần: Lớp sáu). Phơ, Rahlan; Reed, Barbara; Reed, Robert. 1967. Department of Education. oai:sil.org:30794
  14. Kâo pophun hrăm hră 1-20 (Bô bảng treo em hoc vần tiếng Jơrai). Phơ, Rahlan; Reed, Barbara; Reed, Robert. 1972. Department of Education. oai:sil.org:30795
  15. Hơdrôm hră čih: Yua kơ nai pơtô. Banker, John E.; Phơ, Rahlan. 1968. Department of Education. oai:sil.org:30796

Other known names and dialect names: Aráp, Cho-Rai, Chor, Chrai, Chuty, Djarai, Gia-Rai, Gio-Rai, Golar, Habau, Hdrung, Ho-Bau, Hodrung, Jhue, Jorai, Mthur, Pleikly, Puan, Sesan, To-Buan

Other search terms: dialect, vernacular, lexicon, dictionary, vocabulary, wordlist, phrase book, grammar, syntax, morphology, phonology, orthography


http://www.language-archives.org/language.php/jra
Up-to-date as of: Sun Sep 21 23:58:40 EDT 2014