OLAC Logo OLAC resources in and about the Sedang language

ISO 639-3: sed

The combined catalog of all OLAC participants contains the following resources that are relevant to this language:

Other known names and dialect names: Cadong, Central Sedang, Dak Sut Sedang, Dang, Greater Sedang, Hadang, Hdang, Hotea, Hoteang, Kmrang, Kon Hring Sedang, Kotua Sedang, Rotea, Roteang, Tang, Xa, Xodang

Use faceted search to explore resources for Sedang language.

Lexical resources

  1. Ng̃ư-ṿưng Sedang = Sedang vocabulary. Smith, Kenneth D. 1967. T̉u sách ngôn-ng̃ư dân-ṭôc thỉêu-śô Vịêt-Nam ; cûón 2, ph̀ân 1. oai:gial.edu:25543
  2. ʾBái hòk tơpui Rơtéang = Bài học tîéng Sedang, t̉inh Kontum = Sedang language lessons. Smith, Kenneth D. 1967. T̉u sách ngôn-ng̃ư dân-ṭôc thỉêu-śô Vịêt-Nam (Huntington Beach, Calif.) ; cúôn 2, etc. oai:gial.edu:25575
  3. Sedang dictionary : with English, Vietnamese, and French glossaries : a thesaurus-alphabetical listing of Sedang words and word-groups. Smith, Kenneth D. 2000. Mon-Khmer studies. Special issue ; no. 1. oai:gial.edu:25591
  4. Ngữ-vựng Sedang = Sedang vocabulary. Smith, Kenneth D. (compiler). 1967. Tủ sách ngôn-ngữ dân tộc thiểu số Việt Nam. oai:sil.org:30981
  5. Vietnam word list (revised): Kơtua. Smith, Kenneth D. (compiler). 1970-02-20. SIL Language and Culture Archives. oai:sil.org:35772
  6. Vietnam word list (revised): Sedang. Smith, Kenneth D. (compiler). 1968-08-17. SIL Language and Culture Archives. oai:sil.org:35779
  7. ONLINETừ-điển Xơ-đăng-Anh-Việt-Pháp Sedang Dictionary with English, Vietnamese, and French Glossaries. Smith, Kenneth D. 2000. SIL Language and Culture Documentation and Description 17. oai:sil.org:43107
  8. ONLINETừ-diển xơ-dăng-anh-việt-pháp Sedang dictionary with English, Vietnamese and French glossaries: a thesaurus-alphabetical listing of Sedang words and word groups. Smith, Kenneth D. (compiler). 2000. Mon-Khmer Studies. oai:sil.org:8200

Language descriptions

  1. Sedang grammar : phonological and syntactic structure. Smith, Kenneth D. 1979. Pacific linguistics. Series B. oai:gial.edu:25590
  2. Phonology and syntax of Sedang, a Vietnam Mon-Khmer language. Smith, Kenneth D. 1975. Graduate Institute of Applied Linguistics Library. oai:gial.edu:25592
  3. The phonology of Sedang personal names. Smith, Kenneth D. 1969. Bloomington : Indiana University. oai:gial.edu:41557
  4. ONLINEGlottolog 2.2 Resources for Sedang. n.a. 2013. Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. oai:glottolog.org:seda1262
  5. ONLINESedang Vocabulary. Smith, Kenneth D. 1967. Summer Institute of Linguistics. oai:rosettaproject.org:rosettaproject_sed_morsyn-1
  6. ONLINESedang Vocabulary. Smith, Kenneth D. 1967. Summer Institute of Linguistics. oai:rosettaproject.org:rosettaproject_sed_phon-1
  7. Sedang grammar: Phonological and syntactic structure. Smith, Kenneth D. 1979. Pacific Linguistics B. oai:sil.org:1722
  8. Language relationships in Kontum Province. Thomas, David D. n.d. [ca. 1960]. SIL Language and Culture Archives. oai:sil.org:56345
  9. ONLINEWALS Online Resources for Sedang. n.a. 2008. Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology. oai:wals.info:sed

Other resources about the language

  1. ONLINELaryngealization and delaryngealization in Sedang phonemics. Smith, Kenneth D. 1968. WALS Online RefDB. oai:refdb.wals.info:786
  2. ONLINESedang Grammar: Phonological and Syntactic Structure. Smith, Kenneth. 1979. Australian National University. oai:refdb.wals.info:787
  3. ONLINESedang Vocabulary. Smith, Kenneth D. 1967. Summer Institute of Linguistics. oai:refdb.wals.info:1165
  4. ONLINEPhonology and syntax of Sedang, a Vietnamese Mon-Khmer lanuage. Smith, Kenneth D. 1975. WALS Online RefDB. oai:refdb.wals.info:4235
  5. ONLINESedang: a language of Viet Nam. n.a. 2013. SIL International. oai:ethnologue.com:sed
  6. ONLINESedang Vocabulary. Smith, Kenneth D. 1967. Summer Institute of Linguistics. oai:rosettaproject.org:rosettaproject_sed_detail-1
  7. ONLINESedang Vocabulary. Smith, Kenneth D. 1967. Summer Institute of Linguistics. oai:rosettaproject.org:rosettaproject_sed_number-1
  8. ONLINESedang affixation. Smith, Kenneth D. 1969. Mon-Khmer Studies. oai:sil.org:8101
  9. Sedang astronomy. Jennings, Wanda. 1980. Publications in Ethnography 6. oai:sil.org:8012
  10. Sedang Anthropological Data. Jennings, Wanda. 1976. SIL Language and Culture Archives. oai:sil.org:54023
  11. Sedang ethnodialects. Smith, Kenneth D. 1969. Anthropological Linguistics. oai:sil.org:6325
  12. Rotếang 8 (Sách vỡ-lòng tiếng Sedang, cuốn 8). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1966. Viện Chuyên-Khảo Ngữ-Học. oai:sil.org:30726
  13. Eh hòk túm khu kế lap luô: Lam môi (Em tìm hiểu khoa-học: Lớp một). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1971. Department of Education. oai:sil.org:30830
  14. Text vs. dictionary letter frequencies for primers. Smith, Kenneth D. 1974. Work Papers of the Summer Institute of Linguistics, University of North Dakota Session. oai:sil.org:40033
  15. Phonology and syntax of Sedang, a Vietnam Mon-Khmer language. Smith, Kenneth D. 1975. SIL Language and Culture Archives. oai:sil.org:9634
  16. Va hnê tơdróang kơxô̆: 1, 2; lam ki póang: ʼNa vai ʼbok thái (Em học toán, lớp vỡ-lòng: Phần chỉ-nam). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1972. Department of Education. oai:sil.org:30736
  17. The velar animal prefix relic in Vietnam languages. Smith, Kenneth D. 1975. Linguistics of the Tibeto-Burman Area. oai:sil.org:3637
  18. Va hnê tơdrơang krúa, tơdróang túm khu kế lap luô, ʼbáng tơdróang ôi ka lém; lam ki póang: ʼNa vai ʼbok thái (Môn học bằng bảng treo vệ-sinh, khoa-học và đức-dục; lớp vỡ-lòng: Phần chỉ-nam). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1972. Department of Education. oai:sil.org:30739
  19. Rak dei cha va kho mo cha: Lam môi (Sách vệ-sinh: Lớp một). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1972. Department of Education. oai:sil.org:30940
  20. Eh mơhriam hòk chu rơtéang, lam ki póang: koxôp 1-3 (Em học vần, lớp vỡ lòng: quyển 1-3). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1972. Department of Education. oai:sil.org:30843
  21. ONLINEMore on Sedang ethnodialects. Smith, Kenneth D. 1973. Mon-Khmer Studies. oai:sil.org:8245
  22. Rotếang 3 (Sách vỡ-lòng tiếng Sedang, cuốn 3). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1966. Viện Chuyên-Khảo Ngữ-Học. oai:sil.org:30845
  23. Rotếang 1 (Sá vỡ-lòng tiếng Sedang, cuốn 1). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1966. Viện Chuyên-Khảoữ-Học. oai:sil.org:30752
  24. Eh mơhriam hòk chu rơtéang 1-20 (Em học vần bảng treo 1-20). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1972. Bộ Phát triển Sac-tộc/(Ministry for the Development of Ethnic Minorities). oai:sil.org:30958
  25. Rotếang 2 (Sách vơ̂-lòng tiếng Sedang, cuốn 2). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1966. Viện Chuyên-Khảo Ngữ-Học. oai:sil.org:30859
  26. Rotếang 7 (Sách vỡ-lòng tiếng Sedang, cuốn 7). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1966. Viện Chuyên-Khảo Ngữ-Học. oai:sil.org:30959
  27. Sedang dialects. Smith, Kenneth D. 1967. SIL Language and Culture Archives. oai:sil.org:9460
  28. Rotếang 6 (Sách vỡ-lòng tiếng Sedang, cuốn 6). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1966. Viện Chuyên-Khảo Ngữ-Học. oai:sil.org:30960
  29. Rotếang 4 (Sách vỡ-lòng tiếng Sedang cuốn 4). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1966. Viện Chuyên-Khảo Ngữ-Học. oai:sil.org:30867
  30. Eh mơhriam hòk chu rơtéang, lam ki póang: ʼNa ki ʼbok thái (Em học vần tiếng Sedang, lớp vỡ lòng: Phần chỉ-nam). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1972. Department of Education. oai:sil.org:30868
  31. Laryngealization and de-laryngealization in Sedang phonemics. Smith, Kenneth D. 1968. Linguistics. oai:sil.org:3770
  32. ONLINEDenasolaryngealization in Sedang folk-linguistics. Smith, Kenneth D. 1973. Mon-Khmer Studies. oai:sil.org:8071
  33. Sedang dialects. Smith, Kenneth D. 1967. Bulletin de la Société des Etudes Indochinoises. oai:sil.org:6276
  34. The phonology of Sedang personal names. Smith, Kenneth D. 1969. Anthropological Linguistics. oai:sil.org:2679
  35. ONLINESedang animal folk taxonomy. Smith, Kenneth D. 1976. Mon-Khmer Studies. oai:sil.org:8288
  36. ONLINESedang pronoun reference. Smith, Kenneth D. 1976. Mon-Khmer Studies. oai:sil.org:8089
  37. Rotếang 5 (Sách vỡ-lòng tiếng Sedang, cuốn 5). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1966. Viện Chuyên-Khảo Ngữ-Học. oai:sil.org:30797
  38. Eh mơhriam tơdróang ối ka lém: Lam môi (Em tập tính tốt: Lớp một). Hmốu; Smith, Kenneth D. 1971. Department of Education. oai:sil.org:30899
  39. ʼBái hòc tơpui Rơtéang = Bài hoc tiếng Sedang = Sedang language lessons. Smith, Kenneth D. 1967. Tủ sách ngôn-ngữ dân tộc thiểu số Việt Nam. oai:sil.org:30999
  40. ONLINELINGUIST List Resources for Sedang. Anthony Aristar, Director of Linguist List (editor); Helen Aristar-Dry, Director of Linguist List (editor). 2014-04-22. The LINGUIST List (www.linguistlist.org). oai:linguistlist.org:lang_sed

Other known names and dialect names: Cadong, Central Sedang, Dak Sut Sedang, Dang, Greater Sedang, Hadang, Hdang, Hotea, Hoteang, Kmrang, Kon Hring Sedang, Kotua Sedang, Rotea, Roteang, Tang, Xa, Xodang

Other search terms: dialect, vernacular, lexicon, dictionary, vocabulary, wordlist, phrase book, grammar, syntax, morphology, phonology, orthography


http://www.language-archives.org/language.php/sed
Up-to-date as of: Tue Apr 22 23:54:49 EDT 2014